banner-gd-thiet-bi-do-dien-cong-to-dien-emic-min-min
banner-gd-thiet-bi-do-dien-cong-to-dien-emic-3-min
banner-gd-thiet-bi-do-dien-cong-to-dien-emic-2-min-min-min

Công Tơ Điện Tử 3 Pha 4 Dây Nhiều Biểu Giá Gián Tiếp 5(10)A

Đánh Giá Của Khách Hàng:
5 (100%) 1 vote

ME-41
 EMIC – Gelex
 12 Tháng
Thông Số :

  • Điện áp định danh (Un): 3 x 57.5/100V ~ 3×240/415V.
  • Dòng điện danh định (In): 3×5(10)A.
  • Dải điện áp hoạt động: 0.8Un~1.2Un
  • Tần số: 50Hz ±2.5Hz
  • Hằng số công tơ: 10000 xung/kWh, 10000 xung/kvarh.
  • Cấp chính xác: Hữu công CI.0.5, Vô công CI.2
  • Tiêu chuẩn IEC 62052-11; IEC 62053-21, 22, 23; IEC 62056-21, 61
Danh mục: , , Từ khóa: ,
  • Mô tả
  • Thông Số Kỹ Thuật

GD-electric là nhà phân phối các thiết bị điện mang thương hiệu lớn như EMIC, LUMI, LS, VINA KIP… Bao gồm các thiết bị đo điện chủ lực sau: Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng; Công tơ điện tử 1 pha và Công tơ điện tử 3 pha các loại; Máy biến dòng, biến áp đo lường trung thế, hạ thế; Các thiết bị điện thông minh LUMI; Thiết bị đóng cắt LS; Áp tô mát, Dây và cáp điện, Công tắc – Ổ cắm chìm tường VINA KIP;…

Công tơ điện tử 3 pha đa chức năng kiểu ME-41 là sản phẩm được nghiên cứu và chế tạo tại CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN EMIC trên cơ sở các vi mạch và linh kiện chuyên dụng của các hãng nước ngoài theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 62052-11, IEC 62053-22,23, IEC 62053-31; IEC 62056-21, IEC 62056-61, IEC 60529, IEC 60695; IEC 61000, IEC 60068; IEC 62053-61; ĐLVN 237; ĐLVN 39… Công tơ được sản xuất trên dây chuyền công nghệ và thiết bị hiện đại, đảm bảo chất lượng theo ISO 9001:2015.

ĐẶC TRƯNG 

  • Là công tơ 3 pha nhiều biểu giá, có khả năng lập trình.
  • Dùng cho lưới điện 3 pha 4 dây, hoặc 3 pha 3 dây.
  • Đo Năng lượng hữu công, Năng lượng vô công theo 2 chiều giao/nhận.
  • Lựa chọn phương pháp đo theo Giá trị tuyệt đối hoặc theo Cộng đại số bằng phần mềm.
  • Cấp chính xác: Năng lượng hữu công: Cấp 0,5S theo IEC 62053-22.
                             Năng lượng vô công: Cấp 2 theo IEC 62053-23.
  • Cấu trúc 3 biểu giá, chức năng cài đặt cho ngày bình thường, ngày cuối tuần.Có khả năng cài đặt theo 12 mùa, 120 ngày đặc biệt, 12 tuần…
  • Đo và hiển thị các thông số điện như: dòng điện, điện áp, công suất từng pha, hệ số công suất trung bình tức thời 3 pha, tần số …
  • Cho phép hiển thị theo nhiều chế độ.
  • Lưu trữ dữ liệu đo tích lũy trên bộ nhớ FLASHROM.
  • Chức năng khảo sát biểu đồ phụ tải cho các kênh đo, thời gian tích phân được lập trình bằng máy tính, mỗi kênh đo có thể lựa chọn đại lượng cần khảo sát bất kỳ trong danh sách.
  • Chức năng chốt dữ liệu hàng ngày vào lúc 0h00.
  • Cho phép giao tiếp với máy tính bằng cổng quang điện trên bề mặt công tơ, cổng RS-485 trên bo mạch công tơ.
  • Hỗ trợ việc thu thập số liệu và quản lý công tơ từ xa qua sóng Radio RF-Mesh bằng bộ đọc tập trung DCU hoặc bằng modem GPRS. Các dữ liệu đo đếm trên công tơ như điện năng hữu công, vô công, công suất cực đại theo 2 chiều giao/nhận, các thông số tức thời… có thể được thu thập bởi hệ thống HES.
  • Với công tơ được trang bị module RF-Mesh, mỗi công tơ điện tử trong mạng RF-Mesh ngoài chức năng đo đếm, nó còn đóng vai trò làm chức năng lặp dữ liệu và chức năng Mesh cho các công tơ lân cận .Các công tơ điện tử có tính năng Mesh tại mỗi nút mạng sẽ tự động tạo ra mối liên kết tối ưu tới DCU và phần mềm HES, giúp rút ngắn thời gian thu thập dữ liệu và tối ưu hóa cho việc lắp đặt hệ thống.
  • Có đèn LED trên bề mặt công tơ dùng cho mục đích kiểm chuẩn sai số điện năng vô công và hữu công.
  • Phát hiện ngược thứ tự pha, ngược chiều dòng điện, mất điện áp pha…
  • Chức năng cảnh báo quá áp, áp thấp, mở nắp, hết pin…
  • Tích hợp Rơ le tiếp điểm đầu ra 5A-220V để đóng cắt từ xa các thiết bị ngoại vi.
  • Hiển thị các đại lượng đo kèm hệ thống mã OBIS theo IEC 62056-61.
  • Công tơ có 3 mức mật khẩu:
     Cấp 1: Đọc dữ liệu công tơ
     Cấp 2: Đồng bộ thời gian công tơ
     Cấp 3: Cấu hình toàn bộ thông số công tơ và đặt lại mật khẩu cấp 1 và 2.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Điện áp định danh (Un): 3 x 57.5/100V ~ 3x240/415V.
  • Dòng điện danh định (In): 3x5(10)A.
  • Dải điện áp hoạt động: 0.8Un~1.2Un
  • Tần số: 50Hz ±2.5Hz
  • Hằng số công tơ: 10000 xung/kWh, 10000 xung/kvarh.
  • Cấp chính xác: Hữu công CI.0.5, Vô công CI.2
  • Tiêu chuẩn IEC 62052-11; IEC 62053-21, 22, 23; IEC 62056-21, 61.

LƯU TRỮ VÀ HIỂN THỊ

  • Lưu trữ tối thiểu 31 hóa đơn ngày
  • Lưu trữ tối thiểu 13 hóa đơn tháng (hoặc tùy chọn).
  • Chức năng khảo sát biểu đồ phụ tải tới 46 kênh đo, đại lượng đo có thể lựa chọn bất kỳ từ danh sách có sẵn, thời gian tích phân được cài đặt từ phần mềm. Lưu biểu đồ phụ tải hơn 665 ngày cho 1 kênh đo với thời gian tích phân 30 phút.
  • Các thông tin lưu trên bộ nhớ FLASHROM
  • 3 mức hiển thị thông tin thuận tiện cho người vận hành và người quản lý.

TRUYỀN THÔNG

  • Cổng quang cách ly trên bề mặt công tơ dùng cho lập trình và quản trị công tơ.
  • Cổng RS-485 dùng cho quản trị công tơ hoặc kết nối truyền tin với MODEM GPRS bên ngoài.
  • Module Mesh-RF/PLC/ GPRS dùng cho hệ thống thu thập dữ liệu AMR

 CẤP ĐỘ BẢO VỆ

  • Vỏ công tơ: IP 51
  • Cấp cách điện: II

KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT VÀ SƠ ĐỒ ĐẤU DÂY

  • Kích thước(mm): L240 x W170 x H80
  • Nhiệt độ làm việc: -10oC đến +70oC
  • Độ ẩm: 95%
  • Trọng lượng: 1,61 kg