banner-gd-thiet-bi-do-dien-cong-to-dien-emic-min-min
banner-gd-thiet-bi-do-dien-cong-to-dien-emic-3-min
banner-gd-thiet-bi-do-dien-cong-to-dien-emic-2-min-min-min

Máy biến dòng hạ thế

Đánh Giá Của Khách Hàng:
5 (100%) 1 vote

CT06
 EMIC – Gelex
 12 Tháng

Danh mục: Từ khóa:
  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật

GD-electric là nhà phân phối các thiết bị điện mang thương hiệu lớn như EMIC, LUMI, LS, VINA KIP… Bao gồm các thiết bị đo điện chủ lực sau: Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng; Công tơ điện tử 1 pha và Công tơ điện tử 3 pha các loại; Máy biến dòng, biến áp đo lường trung thế, hạ thế; Các thiết bị điện thông minh LUMI; Thiết bị đóng cắt LS; Áp tô mát, Dây và cáp điện, Công tắc – Ổ cắm chìm tường VINA KIP;…

Máy biến dòng hạ thế kiểu đúc Epoxy là thiết bị dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều có giá trị lớn thành giá trị thích hợp cho các dụng cụ đo lường điện và thiết bị bảo vệ ở lưới điện hạ thế (tới 1,2kV) . Máy biến dòng hạ thế có tính năng và độ tin cậy cao, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ và thiết bị hiện đại, đảm bảo chất lượng theo ISO 9001:2015, đạt cấp chính xác theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 60044-1, IEC61869-2 vàTCVN 7697-1.

ĐẶC TRƯNG

  • Lõi tôn bằng tôn silic chất lượng cao loại có định hướng, độ thẩm từ cao, tổn hao thấp.
  • Dây quấn bằng dây êmay chất lượng cao. Nhiệt độ làm việc lên tới 1550 C.
  • Lõi tôn và cuộn dây được bao bọc bằng Epoxy đảm bảo cách điện cao, chịu ẩm tốt.
  • Số tỷ số biến dòng 1÷2
  • Vỏ ngoài bằng nhựa hoặc Epoxy đảm bảo cách điện giữa cuộn dây thứ cấp với cuộn dây sơ cấp (Cáp hoặc thanh cái).
  • Cửa sổ rộng, dễ luồn cáp hoặc thanh cái.
  • Có thể thay đổi tỷ số biến dòng bằng cách thay đổi số vòng dây sơ cấp.
  • Ổ đấu dây có Nắp che bằng nhựa PC và Vít kẹp chì.
  • Đế thép có lỗ 2 lỗ dễ cho việc lắp đặt.
  • Dùng trong nhà hoặc ngoài trời.
  • Chú ý cực tính khi đấu dây.
  • Để phòng ngừa nguy hiểm, mạch thứ cấp của Máy biến dòng phải luôn nối với phụ tải hoặc ngắn mạch.

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

  • Kiểu: CT0.6 (Điện áp danh định ≤ 600V) CT1 (Điện áp danh định 720 ÷1000V):
  • Cấp chính xác cho đo lường: 0,5 hoặc 1
  • Điện áp cao nhất (Umax): 1,2kV
  • Tần số danh định (fn): 50Hz
  • Dung lượng danh định: 2,5÷30VA
  • Dòng sơ cấp danh định (In): 50 ÷5000A
  • Dòng thứ cấp danh định (Ib): 5A hoặc 1A
  • Dòng điện nhiệt (Ith): 60÷80 In/s
  • Dòng điện động (Idyn): 2,5 Ith
  • Thử cách điện: 3kV/phút
  • Thử điện áp xung (1,2/50µs): 6kV:
  • Dòng quá tải liên tục: 1,2 In
  • Nhiệt độ làm việc: 0 ÷50°C
  • Giới hạn tăng nhiệt độ: 60°C
  • Độ ẩm tương đối max: 95%